Chuyển tới nội dung chính

Không phải .govLuyện thi công dân độc lập — không phải trang chính phủ Hoa Kỳ.

USCivicsQuizLuyện thi công dân

Bài thi 2025 · 128 câu

Tất cả 128 câu hỏi công dân (2025) — Miễn phí

Đủ 128 câu USCIS 2025 chính thức với audio miễn phí — không đăng ký, vài giây. Rồi mô phỏng phỏng vấn. Hơn 10 ngôn ngữ.

128 câu hỏi trên trang này

  • Miễn phí · Không đăng ký · Bắt đầu trong vài giây
  • Biết ngân hàng nào cần học: ngày nộp N-400 (2008 vs 2025) hoặc 65/20
  • Câu hỏi USCIS chính thức · Audio · Mô phỏng phỏng vấn
  • Luyện hơn 10 ngôn ngữ — không chỉ tiếng Anh

Bắt đầu luyện trong vài giây

Không liên kết hoặc được USCIS hay chính phủ Hoa Kỳ chứng nhận. Câu hỏi chỉ để học.

  1. Câu hỏi 1

    Các hình thức của chính phủ Hoa Kỳ là gì?

    • Cộng Hòa
    • Cộng Hòa liên bang dựa trên Hiến Pháp
    • Dân Chủ đại diện
  2. Câu hỏi 2★ 65/20

    Bộ luật tối cao của quốc gia là gì?

    • Hiến pháp
  3. Câu hỏi 3

    Kể tên một điều mà Hiến Pháp Hoa Kỳ thực hiện.

    • Thiết lập Chính phủ
    • Mô tả quyền hạn Chính phủ
    • Mô tả tổ chức Chính phủ
    • Bảo vệ những quyền cơ bản của người dân Hoa Kỳ
  4. Câu hỏi 4

    Hiến Pháp Hoa Kỳ được bắt đầu bằng các từ "Chúng tôi, nhân dân." "Chúng tôi, nhân dân" nghĩa là gì?

    • Tự quản
    • Chủ quyền phổ biến
    • Sự ưng thuận của nhân dân
    • Người dân nên tự quản lý
    • (Ví dụ về) khế ước xã hội
  5. Câu hỏi 5

    Hiến pháp Hoa Kỳ được thay đổi như thế nào?

    • Tu chánh án
    • Quy trình tu chính
  6. Câu hỏi 6

    Tuyên ngôn Nhân quyền Hoa Kỳ bảo vệ điều gì?

    • Các quyền (cơ bản) của công dân Hoa Kỳ
    • Các quyền (cơ bản) của những người sống ở Hoa Kỳ
  7. Câu hỏi 7★ 65/20

    How many amendments does the U.S. Constitution have?

    • Twenty-seven (27) 7.Hiến pháp có bao nhiêu tu chính án?
    • hai mươi bảy (27)
  8. Câu hỏi 8

    Tại sao Tuyên ngôn Độc lập lại quan trọng?

    • Nó xác định rằng Hoa Kỳ thoát khỏi sự kiểm soát của Anh Quốc.
    • Nó chỉ ra tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.
    • Nó xác định các quyền vốn có.
    • Nó xác định các quyền tự do cá nhân
  9. Câu hỏi 9

    Văn kiện thành lập nào cho biết các thuộc địa của Hoa Kỳ đã thoát khỏi Anh Quốc?

    • Tuyên ngôn Độc lập
  10. Câu hỏi 10

    Kể tên hai ý tưởng quan trọng trong Tuyên ngôn Độc lập và Hiến pháp Hoa Kỳ.

    • Bình đẳng
    • Tự do
    • Khế ước xã hội
    • Quyền căn bản tự nhiên
    • Nhà nước có quyền lực hạn chế
    • Tự quản
  11. Câu hỏi 11

    Các từ "Cuộc sống, Tự do và theo đuổi Hạnh phúc" có trong văn kiện sáng lập nào?

    • Tuyên ngôn Độc lập
  12. Câu hỏi 12★ 65/20

    Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ là gì?

    • Kinh tế tư bản
    • Kinh tế thị trường tự do
  13. Câu hỏi 13

    Pháp quyền là gì?

    • Mọi người đều phải tuân theo luật pháp.
    • Các nhà lãnh đạo đều phải tuân theo luật pháp.
    • Chính phủ phải tuân theo luật pháp.
    • Không ai đứng trên pháp luật.
  14. Câu hỏi 14

    Nhiều tài liệu ảnh hưởng đến Hiến pháp Hoa Kỳ. Hãy nêu một ví dụ.

    • Tuyên ngôn Độc lập
    • Các điều khoản Hợp bang
    • Luận cương Liên bang
    • Luận cương chống Liên bang
    • Tuyên ngôn về Quyền của Virginia
    • Các Chỉ thị Cơ bản của Connecticut
    • Hiệp ước Mayflower
    • Luật Hòa bình Vĩ đại Iroquois
  15. Câu hỏi 15

    Chính phủ Hoa Kỳ có ba nhánh. Tại sao?

    • Để ngăn cản một nhánh trở nên quá quyền lực
    • Kiểm soát và cân bằng
    • Phân quyền
  16. Câu hỏi 16

    Kể tên ba nhánh của chính phủ.

    • Lập pháp, hành pháp và tư pháp
    • Quốc hội, tổng thống và tòa án
  17. Câu hỏi 17

    Tổng thống Hoa Kỳ phụ trách nhánh nào của chính phủ?

    • Nhánh hành pháp
  18. Câu hỏi 18

    Bộ phận nào của chính phủ liên bang viết luật?

    • Quốc hội
    • (của Liên Bang hay Quốc Gia) cơ quan lập pháp
    • Nhánh Lập Pháp
  19. Câu hỏi 19

    Lưỡng Viện Hoa Kỳ bao gồm hai phần gì?

    • Thượng Viện và Hạ Viện
  20. Câu hỏi 20★ 65/20

    Nêu tên một quyền lực của Quốc hội Hoa Kỳ.

    • Viết luật
    • Tuyên bố chiến tranh
    • Tạo ra ngân sách liên bang
  21. Câu hỏi 21

    Có bao nhiêu Thượng Nghị Sĩ Hoa Kỳ?

    • Một trăm (100)
  22. Câu hỏi 22

    Nhiệm kỳ của một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ là bao lâu?

    • Sáu (6) năm
  23. Câu hỏi 23

    Nghị sĩ đại diện cho bang của bạn là ai?

    • Câu trả lời sẽ thay đổi. [Cư dân Quận Columbia và các lãnh thổ Mỹ nên trả lời rằng Quận Colombia (hoặc lãnh thổ mà ứng viên sinh sống) không có nghị sĩ đại diện.]
  24. Câu hỏi 24

    Hạ Viện có bao nhiêu thành viên bỏ phiếu?

    • Bốn trăm ba mươi lăm (435)
  25. Câu hỏi 25

    Nhiệm kỳ của một dân biểu trong Hạ Viện là bao lâu?

    • Hai (2) năm
  26. Câu hỏi 26

    Tại sao dân biểu Hoa Kỳ có nhiệm kỳ ngắn hơn so với thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

    • Theo dõi sát sao dư luận hơn
  27. Câu hỏi 27

    Mỗi bang có bao nhiêu thượng nghị sĩ?

    • Hai (2)
  28. Câu hỏi 28

    Tại sao mỗi bang có hai thượng nghị sĩ?

    • Đại diện bình đẳng (cho các bang nhỏ)
    • Thỏa Hiệp Lớn (Thỏa Hiệp Connecticut)
  29. Câu hỏi 29

    Kể tên dân biểu của bạn.

    • Câu trả lời sẽ thay đổi. [Cư dân của những vùng lãnh thổ có Đại biểu hoặc Ủy viên Thường trú không bỏ phiếu có thể nêu tên của Đại biểu hoặc Ủy viên đó. Chấp nhận cả đáp án rằng vùng lãnh thổ này không có Dân biểu (được quyền bỏ phiếu) ở Quốc hội.]
  30. Câu hỏi 30★ 65/20

    Tên của đương kim Phát ngôn viên Hạ Viện là gì?

    • Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Chủ Tịch Hạ viện Dân Biểu Hoa Kỳ
  31. Câu hỏi 31

    Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?

    • Công dân tiểu bang của họ
    • Người dân của bang họ
  32. Câu hỏi 32

    Ai bầu chọn thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

    • Công dân tiểu bang của họ
  33. Câu hỏi 33

    Dân biểu của Hạ viện đại diện cho ai?

    • Công dân trong quận (quốc hội) của họ
    • Công dân trong quận của họ
    • Người dân từ khu vực bầu cử (quốc hội) của họ
    • Người dân trong khu vực của họ
  34. Câu hỏi 34

    Ai bầu ra các dân biểu của Hạ Viện?

    • Công dân từ quận (quốc hội) của họ
  35. Câu hỏi 35

    Tại sao một số bang có số dân biểu cao hơn những bang khác?

    • (vì) dân số bang
    • (vì) bang có nhiều người hơn
    • (vì) một số bang có nhiều người hơn
  36. Câu hỏi 36★ 65/20

    Nhiệm kỳ của một Tổng thống là bao nhiêu năm?

    • bốn (4)
  37. Câu hỏi 37

    Tổng thống Hoa Kỳ chỉ có thể phục vụ hai nhiệm kỳ. Tại sao?

    • (Vì) Tu chính án thứ 22
    • Để giữ tổng thống không trở nên quá quyền lực
  38. Câu hỏi 38★ 65/20

    Tên của đương kim Tổng thống Hoa Kỳ là gì?

    • Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Tổng Thống Hoa Kỳ.
  39. Câu hỏi 39★ 65/20

    Tên của đương kim Phó Tổng thống Hoa Kỳ là gì?

    • Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Phó Tổng Thống Hoa Kỳ.
  40. Câu hỏi 40

    Nếu Tổng thống không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ trở thành Tổng thống?

    • Phó Tổng thống
  41. Câu hỏi 41

    Kể tên một quyền lực của tổng thống.

    • Ký các dự luật thành luật
    • Phủ quyết các dự luật
    • Thi hành luật
    • Tổng tư lệnh (quân đội)
    • Trưởng ngoại giao
    • Bổ nhiệm các thẩm phán liên bang
  42. Câu hỏi 42

    Ai là Chỉ huy tối cao của quân đội?

    • Tổng thống
  43. Câu hỏi 43

    Ai sẽ ký dự thảo để thông qua thành luật?

    • Tổng thống
  44. Câu hỏi 44★ 65/20

    Ai phủ quyết các dự thảo luật?

    • Tổng thống
  45. Câu hỏi 45

    Ai bổ nhiệm thẩm phán liên bang?

    • Tổng thống (của Hoa Kỳ)
  46. Câu hỏi 46

    Nhánh hành pháp có nhiều bộ phận. Hãy nêu một ví dụ.

    • Tổng thống (của Hoa Kỳ)
    • Nội các
    • Các sở và cơ quan liên bang
  47. Câu hỏi 47

    Nội các Tổng thống có vai trò gì?

    • cố vấn cho Tổng thống
  48. Câu hỏi 48

    Kể tên hai vị trí trong Nội các?

    • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
    • Bộ trưởng Bộ Thương mại
    • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
    • Bộ trưởng Bộ Giáo dục
    • Bộ trưởng Bộ Năng lượng
    • Bộ trưởng Bộ Sức khỏe và Dịch vụ Nhân sinh
    • Bộ trưởng Bộ An ninh Nội địa
    • Bộ trưởng Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị
    • Bộ trưởng Bộ Nội vụ
    • Bộ trưởng Bộ Lao động
    • Ngoại trưởng
    • Bộ trưởng Bộ Giao thông
    • Bộ trưởng Bộ Ngân khố
    • Bộ trưởng Bộ Cựu chiến binh
    • Tổng chưởng lý
    • Phó Tổng thống
    • Giám đốc Cục Bảo Vệ Môi Trường
    • Giám đốc Cơ Quan Quản Lý Doanh Nghiệp Nhỏ
    • Giám đốc Cơ Quan Tình Báo Trung Ương
    • Giám đốc Văn Phòng Quản Lý và Ngân Sách
    • Giám đốc Tình Báo Quốc Gia
    • Đại Diện Thương Mại Hoa Kỳ
  49. Câu hỏi 49

    Tại sao Đại cử tri Đoàn lại quan trọng?

    • Nó quyết định ai được bầu làm tổng thống.
    • Nó cung cấp một sự thỏa hiệp giữa cuộc bầu cử phổ biến của tổng thống và sự lựa chọn của quốc hội.
  50. Câu hỏi 50

    Một bộ phận của nhánh tư pháp là gì?

    • Tòa án tối cao
    • Tòa án liên bang
  51. Câu hỏi 51

    Nhánh tư pháp có vai trò gì?

    • xem xét luật
    • giải thích luật
    • giải quyết tranh chấp (bất hòa) Giới thiệu về luật
    • xác định luật có vi hiến hay không
  52. Câu hỏi 52★ 65/20

    Tòa án cao nhất ở Hoa Kỳ là gì?

    • Tòa án Tối cao
  53. Câu hỏi 53

    Tòa án Tối cao có bao nhiêu ghế?

    • Chín (9)
  54. Câu hỏi 54

    Thường cần bao nhiêu thẩm phán Tòa án Tối cao để quyết định một vụ án?

    • Năm (5)
  55. Câu hỏi 55

    How long do Supreme Court justices serve?

    • (For) life
    • Lifetime appointment
    • (Until) retirement 55.Các thẩm phán Tòa án Tối cao phục vụ trong bao lâu?
    • (Suốt) đời
    • Nhiệm kỳ trọn đời
    • (Cho đến khi) nghỉ hưu
  56. Câu hỏi 56

    Supreme Court justices serve for life. Why?

    • To be independent (of politics)
    • To limit outside (political) influence
  57. Câu hỏi 57

    Tên của đương kim Chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ là gì?

    • Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Chánh Án Tòa Án Tối Cao Pháp Viện Hoa Kỳ.
  58. Câu hỏi 58

    Nêu tên một quyền lực chỉ dành cho chính phủ liên bang.

    • In tiền giấy
    • Đúc tiền xu
    • Tuyên bố chiến tranh
    • Thành lập quân đội
    • Kí các hòa ước
    • Thiết lập chính sách đối ngoại
  59. Câu hỏi 59

    Nêu tên một quyền lực chỉ dành cho các bang.

    • cung cấp trường học và giáo dục
    • đảm bảo an ninh (cảnh sát)
    • đảm bảo an toàn (cứu hỏa)
    • cấp bằng lái
    • chấp thuận quy hoạch và sử dụng đất
  60. Câu hỏi 60

    Mục đích của Tu chính án thứ 10 là gì?

    • (Tu chính án này nói rằng) quyền lực không được trao cho chính phủ liên bang mà thuộc về các tiểu bang hoặc nhân dân.
  61. Câu hỏi 61★ 65/20

    Who is the governor of your state now?

    • Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. does not have a governor.] 61.Ai là đương kim Thống đốc ở bang của bạn?
    • Câu trả lời sẽ thay đổi. [Cư dân Quận Columbia nên trả lời rằng Quận Columbia không có Thống đốc.]
  62. Câu hỏi 62

    Thủ phủ tiểu bang của bạn là gì?

    • Câu trả lời sẽ thay đổi. [Cư dân Quận Columbia nên trả lời rằng Quận Columbia không phải là tiểu bang và không có thủ phủ. Cư dân các lãnh thổ thuộc Hoa Kỳ nên nêu tên thủ phủ của lãnh thổ.]
  63. Câu hỏi 63

    Hiến pháp có bốn tu chính án nói về cử tri. Hãy miêu tả một trong số đó.

    • Công dân trên mười tám (18) tuổi (có thể bầu cử).
    • Bạn không cần trả tiền (thuế khoán) để được bầu cử.
    • Bất kỳ công dân nào cũng có thể bầu cử. (Nam nữ đều có thể bầu cử.)
    • Công dân nam của bất kỳ chủng tộc nào (có thể bầu cử).
  64. Câu hỏi 64

    Ai có thể bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử liên bang, tranh cử vào văn phòng liên bang, và phục vụ trong bồi thẩm đoàn ở Hoa Kỳ?

    • Công dân
    • Công dân của Hoa Kỳ
    • Công dân Hoa Kỳ
  65. Câu hỏi 65

    Kể tên Ba quyền của mọi người sinh sống ở Hoa Kỳ?

    • quyền tự do biểu đạt
    • quyền tự do ngôn luận
    • quyền tự do hội họp
    • quyền tự do kiến nghị chính quyền
    • quyền tự do tôn giáo
    • quyền được mang vũ khí
  66. Câu hỏi 66★ 65/20

    Chúng ta thể hiện lòng trung thành với điều gì khi nói Lời tuyên thệ Trung thành?

    • Hoa Kỳ
    • quốc kỳ
  67. Câu hỏi 67

    Kể tên hai lời hứa mà các công dân mới của Hoa Kỳ sẽ thực hiện trong Lời thề Trung thành.

    • từ bỏ lòng trung thành với những quốc gia khác
    • Bảo vệ (Hoa Kỳ) Hiến pháp
    • tuân thủ luật pháp Hoa Kỳ
    • phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ (nếu cần)
    • phục vụ (làm những việc quan trọng) cho quốc gia (nếu cần)
  68. Câu hỏi 68

    Một người có thể trở thành công dân Hoa Kỳ như thế nào?

    • Sinh ra ở Hoa Kỳ, theo các điều kiện được quy định bởi Tu chính án thứ 14
    • Nhập tịch
    • Có được tư cách công dân (theo các điều kiện do Quốc hội đặt ra)
  69. Câu hỏi 69

    Hai ví dụ về sự tham gia của công dân ở Hoa Kỳ là gì?

    • Bỏ phiếu
    • Tranh cử
    • Tham gia một đảng phái chính trị
    • Tham dự vào một cuộc vận động tranh cử
    • Tham gia vào một nhóm hoạt động dân sự
    • Tham gia vào một nhóm hoạt động cộng đồng
    • Phát biểu ý kiến (về một vấn đề) với một vị dân cử
    • Liên hệ với các quan chức được bầu cử
    • Công khai ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề hoặc chính sách nào đó
    • Góp ý kiến trên một tờ báo
  70. Câu hỏi 70

    Một cách mà người dân Hoa Kỳ có thể phục vụ đất nước của họ là gì?

    • Bỏ phiếu
    • Đóng thuế
    • Tuân theo luật pháp
    • Phục vụ trong quân đội
    • Tranh cử
    • Làm việc cho chính quyền địa phương, tiểu bang hoặc liên bang
  71. Câu hỏi 71

    Tại sao việc đóng thuế liên bang lại quan trọng?

    • Pháp luật bắt buộc
    • Tất cả mọi người đóng tiền để duy trì ngân sách cho chính phủ liên bang
    • Hiến pháp Hoa Kỳ (Tu chính án thứ 16) bắt buộc
    • Nghĩa vụ công dân
  72. Câu hỏi 72

    It is important for all men age 18 through 25 to register for the Selective Service. Name one reason why.

    • Required by law
    • Civic duty
    • Makes the draft fair, if needed
  73. Câu hỏi 73

    Người di dân thời thuộc địa tới Châu Mỹ vì nhiều lí do. Hãy nêu một ví dụ.

    • Tự do
    • Tự do chính trị
    • Tự do tôn giáo
    • Cơ hội kinh tế
    • Tránh sự áp bức
  74. Câu hỏi 74★ 65/20

    Ai sống ở Hoa Kỳ trước khi những người dân châu Âu đến?

    • Người Mỹ da đỏ
    • Người Mỹ bản địa
  75. Câu hỏi 75

    Nhóm người nào bị bắt và bán làm nô lệ?

    • người châu Phi
    • những người từ châu Phi
  76. Câu hỏi 76

    Người Mỹ đã chiến đấu trong cuộc chiến nào để giành lấy sự độc lập từ nước Anh?

    • Cuộc Cách mạng Mỹ
    • Chiến tranh Cách mạng (Mỹ)
    • Chiến tranh vì Độc lập (Hoa Kỳ)
  77. Câu hỏi 77

    Hãy nêu một lý do tại sao người dân Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi Anh Quốc.

    • Thuế cao
    • Đóng thuế mà không có đại diện
    • Binh lính Anh ở trong nhà của người Mỹ (nội trú, đóng quân)
    • Họ không có chính phủ tự chủ
    • Thảm sát Boston
    • Sự kiện tiệc trà Boston (Đạo luật Trà)
    • Đạo luật Tem
    • Đạo luật Đường
    • Đạo luật Townshend
    • Các đạo luật Bất khoan dung (Cưỡng chế)
  78. Câu hỏi 78★ 65/20

    Ai viết bản Tuyên ngôn Độc lập?

    • (Thomas) Jefferson
  79. Câu hỏi 79

    Bản Tuyên ngôn Độc lập được thông qua khi nào?

    • 4 tháng Bảy, 1776
  80. Câu hỏi 80

    The American Revolution had many important events. Name one.

    • (Battle of) Bunker Hill
    • Declaration of Independence
    • Washington Crossing the Delaware (Battle of Trenton)
    • (Battle of) Saratoga
    • Valley Forge (Encampment)
    • (Battle of) Yorktown (British surrender at Yorktown) 80.Cuộc Cách Mạng Mỹ có rất nhiều sự kiện quan trọng Hãy nêu một ví dụ.
    • (Trận chiến ở) Bunker Hill
    • Tuyên Ngôn Độc Lập
    • Washington Vượt sông Delaware (Trận chiến Trenton)
    • (Trận chiến ở) Saratoga
    • Valley Forge (Doanh trại)
    • (Trận chiến ở) Yorktown (quân Anh đầu hàng tại Yorktown)
  81. Câu hỏi 81

    There were 13 original states. Name five.

    • New Hampshire
    • Massachusetts
    • Rhode Island
    • Connecticut
    • New York
    • New Jersey
    • Pennsylvania
    • Delaware
    • Maryland
    • Virginia
    • North Carolina
    • South Carolina
    • Georgia 81.Có 13 bang đầu tiên. Kể tên số năm bang trong số đó.
    • New Hampshire
    • Massachusetts
    • Rhode Island
    • Connecticut
    • New York
    • New Jersey
    • Pennsylvania
    • Delaware
    • Maryland
    • Virginia
    • North Carolina
    • South Carolina
    • Georgia
  82. Câu hỏi 82

    Văn kiện thành lập nào được viết vào năm 1787?

    • (Hoa Kỳ) Hiến pháp
  83. Câu hỏi 83

    The Federalist Papers (Tiểu luận Liên bang) ủng hộ Hiến pháp Hoa Kỳ được thông qua. Nêu tên của một trong các tác giả.

    • (James) Madison
    • (Alexander) Hamilton
    • (John) Jay
    • Publius
  84. Câu hỏi 84

    Tại sao tập Luận cương Liên bang lại quan trọng?

    • Nó giúp mọi người hiểu về Hoa Kỳ Hiến pháp.
    • Nó ủng hộ thông qua (hệ thống Liên bang Hoa Kỳ) Hiến pháp.
  85. Câu hỏi 85

    Benjamin Franklin is famous for many things. Name one.

    • Founded the first free public libraries
    • First Postmaster General of the United States
    • Helped write the Declaration of Independence
    • Inventor
    • U.S. diplomat
  86. Câu hỏi 86★ 65/20

    George Washington is famous for many things. Name one.

    • “Father of Our Country”
    • First president of the United States
    • General of the Continental Army
    • President of the Constitutional Convention
  87. Câu hỏi 87

    Thomas Jefferson is famous for many things. Name one.

    • Writer of the Declaration of Independence
    • Third president of the United States
    • Doubled the size of the United States (Louisiana Purchase)
    • First Secretary of State
    • Founded the University of Virginia
    • Writer of the Virginia Statute on Religious Freedom
  88. Câu hỏi 88

    James Madison is famous for many things. Name one.

    • “Father of the Constitution”
    • Fourth president of the United States
    • President during the War of 1812
    • One of the writers of the Federalist Papers
  89. Câu hỏi 89

    Alexander Hamilton is famous for many things. Name one.

    • First Secretary of the Treasury
    • One of the writers of the Federalist Papers
    • Helped establish the First Bank of the United States
    • Aide to General George Washington
    • Member of the Continental Congress
  90. Câu hỏi 90

    Hoa Kỳ mua lãnh thổ nào từ Pháp vào năm 1803?

    • Lãnh thổ Louisiana
    • Louisiana
  91. Câu hỏi 91

    Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 19.

    • Chiến tranh năm 1812
    • Chiến tranh Mexico - Hoa Kỳ
    • Nội chiến
    • Chiến tranh Tây Ban Nha - Hoa Kỳ
  92. Câu hỏi 92

    Kể tên cuộc chiến ở Hoa Kỳ giữa miền Bắc và miền Nam.

    • Nội chiến
  93. Câu hỏi 93

    Cuộc Nội chiến có rất nhiều sự kiện quan trọng. Hãy nêu một ví dụ.

    • (Trận chiến ở) Fort Sumter
    • Tuyên Ngôn Giải Phóng Nô lệ
    • (Trận chiến ở) Vicksburg,
    • (Trận Chiến ở) Gettysburg
    • Cuộc tiến quân của Sherman
    • (Đầu hàng ở) Appomattox
    • (Trận chiến ở) Antietam/Sharpburg
    • Lincoln bị ám sát.
  94. Câu hỏi 94★ 65/20

    Abraham Lincoln is famous for many things. Name one.

    • Freed the slaves (Emancipation Proclamation)
    • Saved (or preserved) the Union
    • Led the United States during the Civil War
    • 16th president of the United States
    • Delivered the Gettysburg Address
  95. Câu hỏi 95

    Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ có vai trò gì?

    • giải phóng nô lệ
    • giải phóng nô lệ ở phe Liên hiệp
    • giải phóng nô lệ ở các bang Liên hiệp
    • giải phóng nô lệ ở hầu hết các bang miền Nam
  96. Câu hỏi 96

    Trận chiến nào đã kết thúc chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ?

    • Cuộc Nội chiến
  97. Câu hỏi 97

    Tu chính án nào quy định rằng tất cả những người sinh ra hoặc nhập tịch tại Hoa Kỳ và thuộc quyền tài phán của Hoa Kỳ là công dân Hoa Kỳ?

    • Tu chính án thứ 14
  98. Câu hỏi 98

    Tất cả nam giới được phép bầu cử khi nào?

    • Sau cuộc Nội chiến
    • Trong Thời kỳ Tái thiết
    • (Cùng với) Tu chính án thứ 15
    • 1870
  99. Câu hỏi 99

    Kể tên một nhà lãnh đạo của phong trào đòi quyền lợi cho phụ nữ những năm 1800.

    • Susan B. Anthony
    • Elizabeth Cady Stanton
    • Sojourner Truth
    • Harriet Tubman
    • Lucretia Mott
    • Lucy Stone
  100. Câu hỏi 100

    Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 20.

    • Đệ nhất Thế chiến
    • Đệ nhị Thế chiến
    • Chiến tranh Triều Tiên
    • Chiến tranh Việt Nam
    • Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
  101. Câu hỏi 101

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ I?

    • Bởi vì Đức tấn công tàu (dân sự) Mỹ
    • Để ủng hộ phe Đồng Minh (Anh, Pháp, Ý, và Nga)
    • Để chống lại Liên minh Trung tâm (Đức, Áo-Hung, Đế chế Ottoman, và Bulgaria)
  102. Câu hỏi 102

    Tất cả phụ nữ được phép bầu cử khi nào?

    • 1920
    • Sau Thế chiến thứ I
    • (Cùng với) Tu chính án thứ 19
  103. Câu hỏi 103

    Cuộc Đại Suy Thoái là gì?

    • Cuộc suy thoái kinh tế dài nhất trong lịch sử hiện đại
  104. Câu hỏi 104

    Cuộc Đại Suy thoái bắt đầu khi nào?

    • Cuộc Đại Sụp Đổ (1929)
    • Sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929
  105. Câu hỏi 105

    i là Tổng thống Hoa Kỳ trong thời kỳ Đại suy thoái và Đệ nhị Thế chiến?

    • (Franklin) Roosevelt
  106. Câu hỏi 106

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ II?

    • (Vụ đánh bom) Trân Châu Cảng
    • Nhật tấn công Trân Châu Cảng
    • Để ủng hộ Khối Đồng Minh (Anh, Pháp, Nga)
    • Để tấn công Phe Trục (Đức, Ý, và Nhật)
  107. Câu hỏi 107

    Dwight Eisenhower is famous for many things. Name one.

    • General during World War II
    • President at the end of (during) the Korean War
    • 34th president of the United States
    • Signed the Federal-Aid Highway Act of 1956 (Created the Interstate System)
  108. Câu hỏi 108

    Ai là đối thủ chính của Hoa Kỳ trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh?

    • Liên Xô
    • USSR
    • Nga
  109. Câu hỏi 109

    Trong thời kỳ Chiến trang Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì?

    • Chủ Nghĩa Cộng Sản
    • Chiến tranh hạt nhân
  110. Câu hỏi 110

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Triều Tiên?

    • Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản
  111. Câu hỏi 111

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến Tranh Việt Nam?

    • Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản
  112. Câu hỏi 112

    Phong trào dân quyền đã làm được những gì?

    • Đấu tranh để kết thúc phân biệt chủng tộc
  113. Câu hỏi 113★ 65/20

    Martin Luther King, Jr. is famous for many things. Name one.

    • Fought for civil rights
    • Worked for equality for all
    • Worked to ensure that people would “not be judged by the color of their skin, but by the content of their character” 113.Martin Luther King, Jr. nổi tiếng vì nhiều thứ. Hãy nêu một điều.
    • Đấu tranh vì dân quyền
    • Nỗ lực vì sự bình đẳng cho mọi công dân Mỹ
    • Nỗ lực để đảm bảo mọi người "không còn bị đánh giá qua màu da, mà bởi con người của họ"
  114. Câu hỏi 114

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Vùng Vịnh?

    • Để buộc quân đội Iraq rút khỏi Kuwait
  115. Câu hỏi 115★ 65/20

    Sự kiện lớn nào đã xảy ra vào ngày 11 tháng Chín, 2011 tại Hoa Kỳ?

    • Những tên khủng bố tấn công Hoa Kỳ.
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát hai chiếc máy bay dân dụng và đâm vào Trung tâm Thương Mại Thế giới tại Thành Phố New York
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát một máy bay dân dụng và đâm vào Lầu Năm Góc tại Arlington, Virginia
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát một máy bay dân dụng với ý định ban đầu là tấn công Washington, D.C., nhưng cuối cùng đâm vào một cánh đồng ở Pennsylvania
  116. Câu hỏi 116

    Kể tên một xung đột quân sự ở Hoa Kỳ sau vụ tấn công 11/9/2001.

    • (Toàn cầu) Chiến tranh chống khủng bố
    • Chiến tranh ở Afghanistan
    • Chiến tranh ở Iraq
  117. Câu hỏi 117

    Kể tên một bộ tộc thổ dân ở Hoa Kỳ.

    • Apache
    • Blackfeet
    • Cayuga
    • Cherokee
    • Cheyenne
    • Chippewa
    • Choctaw
    • Creek
    • Crow
    • Hopi
    • Huron
    • Inupiat
    • Lakota
    • Mohawk
    • Mohegan
    • Navajo
    • Oneida
    • Onondaga
    • Pueblo
    • Seminole
    • Seneca
    • hawnee
    • Sioux
    • Teton
    • Tuscarora Danh sách đầy đủ các bộ tộc có thể được tìm thấy ở trang web bia.gov.
  118. Câu hỏi 118

    Nêu tên một ví dụ về phát minh của người Mỹ.

    • Bóng đèn
    • Xe ô tô (xe hơi, động cơ đốt trong)
    • Các tòa nhà cao tầng
    • Máy bay
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Đặt chân lên mặt trăng
    • Vi mạch (IC)
  119. Câu hỏi 119

    Tên thủ đô Hoa Kỳ là gì?

    • Washington, D.C.
  120. Câu hỏi 120

    Tượng Nữ thần Tự do đặt ở đâu?

    • (Bến cảng) New York
    • Đảo Tự do [Chấp nhận cả đáp án New Jersey, gần thành phố New York và nằm trên (sông) Hudson.]
  121. Câu hỏi 121★ 65/20

    Tại sao quốc kỳ có 13 sọc?

    • vì có 13 thuộc địa đầu tiên
    • vì số sọc biểu trưng cho những thuộc địa đầu tiên
  122. Câu hỏi 122

    Tại sao quốc kỳ có 50 ngôi sao?

    • vì một ngôi sao biểu trưng cho một bang
    • vì mỗi ngôi sao biểu trưng cho một bang
    • vì có 50 bang
  123. Câu hỏi 123

    Tên của quốc ca là gì?

    • The Star-Spangled Banner (Lá cờ lấp lánh ánh sao)
  124. Câu hỏi 124

    Châm ngôn đầu tiên của quốc gia là “E Pluribus Unum.” Điều đó có nghĩa là gì?

    • Từ nhiều hợp thành một
    • Tất cả chúng ta trở thành một
  125. Câu hỏi 125

    Ngày Độc Lập là gì?

    • Là một ngày lễ để ăn mừng sự độc lập của Hoa Kỳ (khỏi Anh)
    • Ngày quốc khánh của Hoa Kỳ
  126. Câu hỏi 126★ 65/20

    Kể tên Ba ngày lễ quốc gia ở Hoa Kỳ.

    • Ngày Năm mới
    • Ngày tưởng niệm Martin Luther King, Jr.
    • Ngày Tổng thống ( Ngày sinh của Washington)
    • Ngày Tưởng niệm Chiến sĩ trận vong
    • Ngày Quốc khánh
    • Ngày Lao động
    • Ngày Columbus
    • Ngày Cựu chiến binh
    • Lễ Tạ ơn
    • Giáng sinh
  127. Câu hỏi 127

    Lễ Chiến sĩ trận vong là gì?

    • Ngày lễ để tưởng niệm những quân nhân đã tử nạn trong quân ngũ
  128. Câu hỏi 128

    Ngày cựu chiến binh là gì?

    • Ngày lễ để tôn vinh các cựu chiến binh trong quân đội (Hoa Kỳ)
    • Ngày lễ để tôn vinh những người đã từng phục vụ (trong quân đội Hoa Kỳ)

Mở phần luyện tập tương tác · Tìm phiên bản của tôi · Cập nhật · Tất cả trang câu hỏi · Hướng dẫn