Chuyển tới nội dung chính

Không phải .govLuyện thi công dân độc lập — không phải trang chính phủ Hoa Kỳ.

USCivicsQuizLuyện thi công dân

Bài thi 2025 · 128 câu

Lịch sử Hoa Kỳ — Câu hỏi công dân 2025

Luyện tập các câu hỏi về Lịch sử Hoa Kỳ của USCIS trong bài thi công dân 2025 (128 câu).

43 câu hỏi trên trang này

  • Miễn phí · Không đăng ký · Bắt đầu trong vài giây
  • Biết ngân hàng nào cần học: ngày nộp N-400 (2008 vs 2025) hoặc 65/20
  • Câu hỏi USCIS chính thức · Audio · Mô phỏng phỏng vấn
  • Luyện hơn 10 ngôn ngữ — không chỉ tiếng Anh

Bắt đầu luyện trong vài giây

Không liên kết hoặc được USCIS hay chính phủ Hoa Kỳ chứng nhận. Câu hỏi chỉ để học.

  1. Câu hỏi 76

    Người Mỹ đã chiến đấu trong cuộc chiến nào để giành lấy sự độc lập từ nước Anh?

    • Cuộc Cách mạng Mỹ
    • Chiến tranh Cách mạng (Mỹ)
    • Chiến tranh vì Độc lập (Hoa Kỳ)
  2. Câu hỏi 77

    Hãy nêu một lý do tại sao người dân Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi Anh Quốc.

    • Thuế cao
    • Đóng thuế mà không có đại diện
    • Binh lính Anh ở trong nhà của người Mỹ (nội trú, đóng quân)
    • Họ không có chính phủ tự chủ
    • Thảm sát Boston
    • Sự kiện tiệc trà Boston (Đạo luật Trà)
    • Đạo luật Tem
    • Đạo luật Đường
    • Đạo luật Townshend
    • Các đạo luật Bất khoan dung (Cưỡng chế)
  3. Câu hỏi 78★ 65/20

    Ai viết bản Tuyên ngôn Độc lập?

    • (Thomas) Jefferson
  4. Câu hỏi 79

    Bản Tuyên ngôn Độc lập được thông qua khi nào?

    • 4 tháng Bảy, 1776
  5. Câu hỏi 80

    The American Revolution had many important events. Name one.

    • (Battle of) Bunker Hill
    • Declaration of Independence
    • Washington Crossing the Delaware (Battle of Trenton)
    • (Battle of) Saratoga
    • Valley Forge (Encampment)
    • (Battle of) Yorktown (British surrender at Yorktown) 80.Cuộc Cách Mạng Mỹ có rất nhiều sự kiện quan trọng Hãy nêu một ví dụ.
    • (Trận chiến ở) Bunker Hill
    • Tuyên Ngôn Độc Lập
    • Washington Vượt sông Delaware (Trận chiến Trenton)
    • (Trận chiến ở) Saratoga
    • Valley Forge (Doanh trại)
    • (Trận chiến ở) Yorktown (quân Anh đầu hàng tại Yorktown)
  6. Câu hỏi 81

    There were 13 original states. Name five.

    • New Hampshire
    • Massachusetts
    • Rhode Island
    • Connecticut
    • New York
    • New Jersey
    • Pennsylvania
    • Delaware
    • Maryland
    • Virginia
    • North Carolina
    • South Carolina
    • Georgia 81.Có 13 bang đầu tiên. Kể tên số năm bang trong số đó.
    • New Hampshire
    • Massachusetts
    • Rhode Island
    • Connecticut
    • New York
    • New Jersey
    • Pennsylvania
    • Delaware
    • Maryland
    • Virginia
    • North Carolina
    • South Carolina
    • Georgia
  7. Câu hỏi 82

    Văn kiện thành lập nào được viết vào năm 1787?

    • (Hoa Kỳ) Hiến pháp
  8. Câu hỏi 83

    The Federalist Papers (Tiểu luận Liên bang) ủng hộ Hiến pháp Hoa Kỳ được thông qua. Nêu tên của một trong các tác giả.

    • (James) Madison
    • (Alexander) Hamilton
    • (John) Jay
    • Publius
  9. Câu hỏi 84

    Tại sao tập Luận cương Liên bang lại quan trọng?

    • Nó giúp mọi người hiểu về Hoa Kỳ Hiến pháp.
    • Nó ủng hộ thông qua (hệ thống Liên bang Hoa Kỳ) Hiến pháp.
  10. Câu hỏi 85

    Benjamin Franklin is famous for many things. Name one.

    • Founded the first free public libraries
    • First Postmaster General of the United States
    • Helped write the Declaration of Independence
    • Inventor
    • U.S. diplomat
  11. Câu hỏi 86★ 65/20

    George Washington is famous for many things. Name one.

    • “Father of Our Country”
    • First president of the United States
    • General of the Continental Army
    • President of the Constitutional Convention
  12. Câu hỏi 87

    Thomas Jefferson is famous for many things. Name one.

    • Writer of the Declaration of Independence
    • Third president of the United States
    • Doubled the size of the United States (Louisiana Purchase)
    • First Secretary of State
    • Founded the University of Virginia
    • Writer of the Virginia Statute on Religious Freedom
  13. Câu hỏi 88

    James Madison is famous for many things. Name one.

    • “Father of the Constitution”
    • Fourth president of the United States
    • President during the War of 1812
    • One of the writers of the Federalist Papers
  14. Câu hỏi 89

    Alexander Hamilton is famous for many things. Name one.

    • First Secretary of the Treasury
    • One of the writers of the Federalist Papers
    • Helped establish the First Bank of the United States
    • Aide to General George Washington
    • Member of the Continental Congress
  15. Câu hỏi 90

    Hoa Kỳ mua lãnh thổ nào từ Pháp vào năm 1803?

    • Lãnh thổ Louisiana
    • Louisiana
  16. Câu hỏi 91

    Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 19.

    • Chiến tranh năm 1812
    • Chiến tranh Mexico - Hoa Kỳ
    • Nội chiến
    • Chiến tranh Tây Ban Nha - Hoa Kỳ
  17. Câu hỏi 92

    Kể tên cuộc chiến ở Hoa Kỳ giữa miền Bắc và miền Nam.

    • Nội chiến
  18. Câu hỏi 93

    Cuộc Nội chiến có rất nhiều sự kiện quan trọng. Hãy nêu một ví dụ.

    • (Trận chiến ở) Fort Sumter
    • Tuyên Ngôn Giải Phóng Nô lệ
    • (Trận chiến ở) Vicksburg,
    • (Trận Chiến ở) Gettysburg
    • Cuộc tiến quân của Sherman
    • (Đầu hàng ở) Appomattox
    • (Trận chiến ở) Antietam/Sharpburg
    • Lincoln bị ám sát.
  19. Câu hỏi 94★ 65/20

    Abraham Lincoln is famous for many things. Name one.

    • Freed the slaves (Emancipation Proclamation)
    • Saved (or preserved) the Union
    • Led the United States during the Civil War
    • 16th president of the United States
    • Delivered the Gettysburg Address
  20. Câu hỏi 95

    Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ có vai trò gì?

    • giải phóng nô lệ
    • giải phóng nô lệ ở phe Liên hiệp
    • giải phóng nô lệ ở các bang Liên hiệp
    • giải phóng nô lệ ở hầu hết các bang miền Nam
  21. Câu hỏi 96

    Trận chiến nào đã kết thúc chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ?

    • Cuộc Nội chiến
  22. Câu hỏi 97

    Tu chính án nào quy định rằng tất cả những người sinh ra hoặc nhập tịch tại Hoa Kỳ và thuộc quyền tài phán của Hoa Kỳ là công dân Hoa Kỳ?

    • Tu chính án thứ 14
  23. Câu hỏi 98

    Tất cả nam giới được phép bầu cử khi nào?

    • Sau cuộc Nội chiến
    • Trong Thời kỳ Tái thiết
    • (Cùng với) Tu chính án thứ 15
    • 1870
  24. Câu hỏi 99

    Kể tên một nhà lãnh đạo của phong trào đòi quyền lợi cho phụ nữ những năm 1800.

    • Susan B. Anthony
    • Elizabeth Cady Stanton
    • Sojourner Truth
    • Harriet Tubman
    • Lucretia Mott
    • Lucy Stone
  25. Câu hỏi 100

    Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ 20.

    • Đệ nhất Thế chiến
    • Đệ nhị Thế chiến
    • Chiến tranh Triều Tiên
    • Chiến tranh Việt Nam
    • Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
  26. Câu hỏi 101

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ I?

    • Bởi vì Đức tấn công tàu (dân sự) Mỹ
    • Để ủng hộ phe Đồng Minh (Anh, Pháp, Ý, và Nga)
    • Để chống lại Liên minh Trung tâm (Đức, Áo-Hung, Đế chế Ottoman, và Bulgaria)
  27. Câu hỏi 102

    Tất cả phụ nữ được phép bầu cử khi nào?

    • 1920
    • Sau Thế chiến thứ I
    • (Cùng với) Tu chính án thứ 19
  28. Câu hỏi 103

    Cuộc Đại Suy Thoái là gì?

    • Cuộc suy thoái kinh tế dài nhất trong lịch sử hiện đại
  29. Câu hỏi 104

    Cuộc Đại Suy thoái bắt đầu khi nào?

    • Cuộc Đại Sụp Đổ (1929)
    • Sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929
  30. Câu hỏi 105

    i là Tổng thống Hoa Kỳ trong thời kỳ Đại suy thoái và Đệ nhị Thế chiến?

    • (Franklin) Roosevelt
  31. Câu hỏi 106

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ II?

    • (Vụ đánh bom) Trân Châu Cảng
    • Nhật tấn công Trân Châu Cảng
    • Để ủng hộ Khối Đồng Minh (Anh, Pháp, Nga)
    • Để tấn công Phe Trục (Đức, Ý, và Nhật)
  32. Câu hỏi 107

    Dwight Eisenhower is famous for many things. Name one.

    • General during World War II
    • President at the end of (during) the Korean War
    • 34th president of the United States
    • Signed the Federal-Aid Highway Act of 1956 (Created the Interstate System)
  33. Câu hỏi 108

    Ai là đối thủ chính của Hoa Kỳ trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh?

    • Liên Xô
    • USSR
    • Nga
  34. Câu hỏi 109

    Trong thời kỳ Chiến trang Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì?

    • Chủ Nghĩa Cộng Sản
    • Chiến tranh hạt nhân
  35. Câu hỏi 110

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Triều Tiên?

    • Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản
  36. Câu hỏi 111

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến Tranh Việt Nam?

    • Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản
  37. Câu hỏi 112

    Phong trào dân quyền đã làm được những gì?

    • Đấu tranh để kết thúc phân biệt chủng tộc
  38. Câu hỏi 113★ 65/20

    Martin Luther King, Jr. is famous for many things. Name one.

    • Fought for civil rights
    • Worked for equality for all
    • Worked to ensure that people would “not be judged by the color of their skin, but by the content of their character” 113.Martin Luther King, Jr. nổi tiếng vì nhiều thứ. Hãy nêu một điều.
    • Đấu tranh vì dân quyền
    • Nỗ lực vì sự bình đẳng cho mọi công dân Mỹ
    • Nỗ lực để đảm bảo mọi người "không còn bị đánh giá qua màu da, mà bởi con người của họ"
  39. Câu hỏi 114

    Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Vùng Vịnh?

    • Để buộc quân đội Iraq rút khỏi Kuwait
  40. Câu hỏi 115★ 65/20

    Sự kiện lớn nào đã xảy ra vào ngày 11 tháng Chín, 2011 tại Hoa Kỳ?

    • Những tên khủng bố tấn công Hoa Kỳ.
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát hai chiếc máy bay dân dụng và đâm vào Trung tâm Thương Mại Thế giới tại Thành Phố New York
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát một máy bay dân dụng và đâm vào Lầu Năm Góc tại Arlington, Virginia
    • Các phần tử khủng bố cướp quyền kiểm soát một máy bay dân dụng với ý định ban đầu là tấn công Washington, D.C., nhưng cuối cùng đâm vào một cánh đồng ở Pennsylvania
  41. Câu hỏi 116

    Kể tên một xung đột quân sự ở Hoa Kỳ sau vụ tấn công 11/9/2001.

    • (Toàn cầu) Chiến tranh chống khủng bố
    • Chiến tranh ở Afghanistan
    • Chiến tranh ở Iraq
  42. Câu hỏi 117

    Kể tên một bộ tộc thổ dân ở Hoa Kỳ.

    • Apache
    • Blackfeet
    • Cayuga
    • Cherokee
    • Cheyenne
    • Chippewa
    • Choctaw
    • Creek
    • Crow
    • Hopi
    • Huron
    • Inupiat
    • Lakota
    • Mohawk
    • Mohegan
    • Navajo
    • Oneida
    • Onondaga
    • Pueblo
    • Seminole
    • Seneca
    • hawnee
    • Sioux
    • Teton
    • Tuscarora Danh sách đầy đủ các bộ tộc có thể được tìm thấy ở trang web bia.gov.
  43. Câu hỏi 118

    Nêu tên một ví dụ về phát minh của người Mỹ.

    • Bóng đèn
    • Xe ô tô (xe hơi, động cơ đốt trong)
    • Các tòa nhà cao tầng
    • Máy bay
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Đặt chân lên mặt trăng
    • Vi mạch (IC)

Mở phần luyện tập tương tác · Tìm phiên bản của tôi · Cập nhật · Tất cả trang câu hỏi · Hướng dẫn